Kiểm nghiệm sản phẩm Cà phê

0
3242

Có thể nói hiện nay sản phẩm cà phê đang là thức uống rất được ưa chuộng, với đủ loại và kiểu dáng bao bì đến từ rất nhiều các thương hiệu khác nhau từ trong nước đền ngoài nước. Ở một nước có thế mạnh về nguồn nguyên liệu cà phê như nước ta thì việc người người, nhà nhà dùng cà phê là điều dễ hiểu.

Tuy nhiên, bạn có biết để sản phẩm cà phê xuất hiện trên thị trường, ngoài việc có nguồn nguyên liệu tốt, có quy trình sản xuất tối ưu thì cần có điều gì để sản phẩm đến tay bạn không? Đó là việc kiểm nghiệm sản phẩm và công bố chất lượng sản phẩm. Hôm nay Foodnk sẽ cùng các bạn tìm hiểu về các chỉ tiêu kiểm nghiệm sản phẩm cà phê nhé.

Kiểm nghiệm cà phê

Việc kiểm nghiệm sản phẩm cà phê nói riêng và sản phẩm thực phẩm nói chung đều cần phải tổng quan hết các tiêu chí như: cảm quan, vật lý, hóa lý, hóa sinh, vi sinh…Tùy và mỗi sản phẩm cụ thể (cà phê bột, cà phê nhân, cà phê hòa tan, cà phê tươi…) và tùy vào mỗi phương pháp sản xuất cụ thể mà ta có thêm hoặc bớt các chỉ tiêu cụ thể, nhưng tóm lại vẫn phải kiểm nghiệm các chỉ tiêu như sau:

Chỉ tiêu cảm quan khi kiểm nghiệm sản phẩm cà phê

  STT   Chỉ tiêu   Đơn vị   Phương pháp thử
  1   Độ mịn   –   TCVN 5251 – 1990
  2   Cảm quan(trạng thái, màu sắc, mùi vị)   –   Cảm quan
  3   Tạp chất thấy bằng mắt thường   %   TCVN 5251 – 1990
  4   Mảnh vỡ   %   TCVN 5251 – 1990
  5   Hạt bị lỗi   %   TCVN 4808 – 2007
  6   Hạt tốt   %   TCVN 4808 – 2007

Chỉ tiêu hóa lý

  STT   Chỉ tiêu   Đơn vị   Phương pháp thử
  1   Độ ẩm   %   Mục 8.1-Manuals of Food quality control 14/7-FAO: 1986
  2   Cafein (*)   –   TCVN 6603:2000
  3   Các hợp chất tan trong nước   %   TCVN 5610:2007
  4   Protein thô(*)   %   Mục 8.3-Manuals of Food quality control 14/7-FAO: 1986
  5   Carbohydrate   %   TCVN 4594:1988
  6   Béo tổng(*)   %   Mục 8.2-Manuals of Food quality control 14/7-FAO: 1986
  7   Xơ dinh dưỡng(dietary fiber)   %   AOAC 985.29:2011
  8   Xơ thô (*)   %   TK.TCVN 5714:2007
  9   Tro tổng (*)   %   Mục 8.4-Manuals of Food quality control 14/7-FAO: 1986
  10   Tro không tan trong HCl (*)   %   TCVN 7765:2007

Chỉ tiêu vi sinh

  STT   Chỉ tiêu   Đơn vị   Phương pháp thử
  1   Tổng số vi sinh vật hiếu khí   CFU/g   K.TCVN 4884 : 2005 (ISO 4833.2003)
  2   Coliforms   CFU/g   TK.TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2005)
  3   E.coli   CFU/g   TK.TCVN 6846 : 2007 (ISO 7251 : 2005)
  4   Staphylococcus aureus(*)   CFU/g   TCVN 4830-1 : 2005(ISO 6888-1 : 1999)
  5   Samonella   CFU/g   TK.TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002)
  6   Tổng số bào tử nấm men – mốc   CFU/g   TK.TCVN 8275-1: 2010 (ISO 21527-1 : 2008)
  7   Clostridium perfringens   CFU/g   TCVN 4991 : 2005 (ISO 7937 : 2004)
  8   Bacillus cereus   CFU/g   TCVN 4992 : 2005(ISO 7932 : 2004)

Các chỉ tiêu khác

  STT   Chỉ tiêu   Đơn vị   Phương pháp thử
Chỉ tiêu kim loại nặng và vi lượng
  1   Arsen (As)(*)   mg/kg   AOAC 999.11:2011 (AAS)
  2   Cadimi (Cd)(*)   mg/kg   AOAC 999.11:2011 (AAS)
  3   Chì (Pb)(*)   mg/kg   AOAC 999.11:2011 (AAS)
  4   Thủy ngân (Hg)(*)   mg/kg   AOAC 974.14:2011 (AAS)
  5   Đồng (Cu)(*)   mg/kg   AOAC 999.11:2011 (AAS)
  6   Kẽm (Zn)(*)   mg/kg   AOAC 999.11:2011 (AAS)
Chỉ tiêu độc tố nấm mốc
  1   Aflatoxin Tổng   µg/kg   TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)
  2   Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)   µg/kg   TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)
  3   Ochratoxin A   µg/kg   AOAC 2000.09(LC/MS/MS)

Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, xin giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, giám sát định kỳ; bạn sẽ có kế hoạch kiểm toàn bộ các chỉ tiêu trên hoặc được giảm một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như để tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

Bạn cần thêm thông tin về các chỉ tiêu kiểm nghiệm sản phẩm cà phê, hãy Liên hệ hoặc gọi đến 0936224798 (VinaOrganic) để được tư vấn miễn phí!

FOODNK

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here